Significations
tuỵ
Từ điển phổ thông
1.
họp
2.
đàn, nhóm
3.
sắc cỏ
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Cỏ mọc um tùm.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong kinh Dịch, dưới quẻ Khôn, trên quẻ Đoài, chỉ về sự tụ tập lại — Tụ lại. Gom nhóm lại — Một âm là Thuý. Xem Thuý.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đám đông: Siêu quần bạt tuỵ
2.
Gom lại (cổ văn): Hội tuỵ nhân tài
Etymology: cuì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hội tuỵ nhân tài
Nôm Foundation
rậm rạp, dày đặc, khép kín; cùng nhau thu thập
tuý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mầu cỏ xanh.
Mots composés5
thuý thái•đốn tuỵ•bạt tuỵ•toàn tuỵ•xuất loại bạt tuỵ