Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **quả** 果.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quà bánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái: Kết quả
2.
Thức ăn, thường là trái cây khô
3.
Quyết tâm: Quả cảm
4.
Nếu đúng như thế: Quả năng như thử
5.
Sự kiện sau phải theo sự kiện trước: Hậu quả; Quả báo
Etymology: guǒ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
trái cây, hạt, quả mọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoa quả; quả báo, hậu quả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Món tặng: Quà Tết
2.
Món ăn ngoài bữa: Đi chợ ăn quà
3.
Chuyện nói cho vui: Câu chuyện làm quà
Etymology: quả; bối qua
Exemples
Ông Tu Định bấy chừ [“dĩ thời”: theo đúng kỳ] hái hoa quả cúng dàng, lâu năm chẳng mỏi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4b
Sớm cúng quả, tối dâng hoa. Duyên xưa nỡ phụ để già độ cho.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Bày hàng hoa quả quanh năm đủ. Giãi thẻ giang sơn bốn mặt ngồi.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 16a
Cam ngon quýt ngọt đã từng. Còn quả khế rụng trên rừng chửa ăn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 21b
Trồng cây chua ăn quả chua, trồng cây ngọt ăn quả ngọt.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 14b
Mots composés3
quả viên•quả thật•sơ quả