Significations
Từ điển phổ thông
1.
cây nấm
2.
vi khuẩn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây nấm. Td: Vi khuẩn ( loài nấm cực nhỏ ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vi khuẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấm: Khuẩn tán (tàn của nấm)
2.
Mốc: Vi khuẩn; Khuẩn phì (phân bằng chất mục); Khuẩn miêu (chủng ngừa); Kháng khuẩn tố (antibiotic)
Nôm Foundation
nấm; vi khuẩn, mầm bệnh
Mots composés8
khuẩn bính•khuẩn tán•vi khuẩn•khuẩn loại•kháng khuẩn•khử khuẩn•bệnh khuẩn•sát khuẩn tế