Significations
Từ điển phổ thông
cây rau dền
Từ điển trích dẫn
(Danh) Rau dền (Amarantus mangostanus).
Từ điển Thiều Chửu
Rau giền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài rau, dùng làm thực phẩm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiện thái (giền ba sắc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rau giền (amaranth): Hiện thái (giền ba sắc)
Etymology: xiàn
Nôm Foundation
rau ăn được; rau dền
Mots composés1
bạch hiện tử gia