Significations
Từ điển phổ thông
cỏ địch (một loại có giống lau)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài lau sậy, mọc ở chỗ nước cạn, bờ nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
địch hoa (cây lau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây lau: Địch hoa
Etymology: dí
Nôm Foundation
sậy, Miscanthus saccariflorus
Mots composés1
hoạch địch giáo tử