Significations
huỳnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huỳnh quang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng chói: Nhất đăng huỳnh nhiên (ánh sáng ló rạng); Huỳnh quang đăng (đèn ống); Huỳnh quang bình (màn bạc TV)
2.
Ngớ ngác: Huỳnh cảm
Etymology: yíng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 熒
Nôm Foundation
Sáng, lấp lánh.
Mots composés1
huỳnh hoặc