Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thơm tho
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trái cây thuốc phiện
Etymology: Hv thảo thâu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Cây cẩm quỳ
2.
Như 蕎.
Nôm Foundation
kiều mạch; thuốc thảo dược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Thơm* : Thơm tho dễ chịu
Etymology: (Hv thảo thỏ)(thảo thu; thảo thu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trái thẩu (quả cây thuốc phiện)