Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
đòng đòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bông lúa mới nhú: Đòng đòng
Etymology: (Hv đồng)(hoà đồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đòng đong: loài cá nhỏ ở đồng nước.
2.
Đòng đòng: bông lúa khi chớm trổ.
Etymology: F2: thảo 艹⿱同 đồng
Exemples
Để cho lúa có đòng đòng.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 112b
Mots composés1
đồng hao