Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sè sè; cay sè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm trước Sẽ* : Sè sẽ (như Se sẽ)
2.
Rất cay: Cay sè
3.
Tả dáng thấp: Sè sè nấm đất bên đường; Sập sè én liệng lầu không
4.
Tượng thanh: Sè Sè
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(hi: TH xí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sè sè: vẻ thấp, trẹt.
Etymology: F2: thảo 艹⿱仕 sĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đen sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Đen* : Mặt sắt đen sì
Etymology: (Hv sĩ; thảo sĩ)(giác sĩ; hắc sĩ)(suy; hi; TH xi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mức độ đậm, thâm sâu, gay gắt.
Etymology: F2: thảo 艹⿱仕 sĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại lau: Bãi sậy
Etymology: (Hv thảo sĩ)(trúc sĩ; mộc sĩ)(tra: mộc sai)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây sậy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xập xè: Như __
Etymology: F2: thảo 艹⿱仕 sĩ
Exemples
Vếu váo câu thơ cũ rích. Hì hà chén rượu hăng sì.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 6a
Trông lên mặt sắt đen sì. Lập nghiêm trước hãy ra uy nặng lời.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 30a
Mots composés4
cay sè•sè sè•sập sè•xập xè