Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại vỏ cây nhẹ dùng làm nút chai: Nhẹ như bấc
2.
Nói kháy: Tiếng bấc tiếng chì
3.
Tim đèn: Khêu bấc
Etymology: Hv thảo bắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ruột xốp trong thân một loài cỏ, làm ngòi thắp đèn dầu.
Etymology: F2: thảo 艹⿱北 bắc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhẹ như bấc
Exemples
Nhẹ như bấc, nặng như chì. Gỡ cho ra nữa còn gì là duyên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 40a
Tháng Mười buôn bấc bán bông. Tháng Một tháng Chạp thu công hoàn thành.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 113a
Mots composés4
cây bấc•tiếng bấc tiếng chì•sợi bấc•nhẹ như bấc