Significations
Từ điển phổ thông
1.
lúa mạch
2.
lúa non
3.
mầm
4.
mầm mống
Từ điển trích dẫn
9.
(Danh) Lễ sâu mùa hè.
10.
(Danh) Họ “Miêu”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây lúa non. Cây mạ — Chỉ chung các loại mới mọc — Cuộc săn bắn mùa hè — Con cháu — Cũng chỉ dân chúng. Tên một giống dân thiểu số cư ngụ tại các vùng Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu, Hồ Nam, Quảng tây.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Chủng ngừa: Đậu miêu
3.
Dáng điệu mảnh mai (nói về phụ nữ): Miêu điều (nói về dáng lửa); Miêu hoả
4.
Mấy vật non: Miêu ngư (cá giống); Miêu duệ (dòng dõi con cháu)
5.
Cây non: Miêu phố (vườn ương)
6.
Mạ: Miêu sàng (nương mạ)
Etymology: miáo
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Lễ săn mùa hè
4.
[Miáo] (Họ) Miêu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái miễu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lên meo
Bảng Tra Chữ Nôm
miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lợt lạt: Mét meo
2.
Tiếng mèo kêu: Kêu meo meo
3.
Đói hết sức: Đói meo; Nằm meo
4.
Có lớp mốc: Mốc meo; Cơm hẩm cà meo
5.
Bẹ bọc hoa cau: Meo cau
Etymology: Hv miêu; miêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mốc meo: đồ vật để lâu bám bụi biến màu.
Etymology: C2: 苗 miêu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
người mèo
Nôm Foundation
mầm; dân tộc Miao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mỵ miều: xinh đẹp, dịu dàng.
Etymology: C2: 苗 miêu
Exemples
Mots composés5
miêu duệ•miêu điều•đậu miêu•bảo miêu•bạt miêu trợ trường