Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ cỏ, xưa dùng làm bấc ( tim ) đèn — Cũng chỉ cái bấc đèn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tim đèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tâm (xìn)
2.
Bọng (ruột xốp) trong cây sậy
3.
Lõi bên trong: Nham tâm (core)
4.
Xem Tâm (xin)
5.
Cụm từ: Tâm tử (bấc - đèn; khúc chỉa đôi ở đầu lưỡi rắn)
Nôm Foundation
ruột cây sậy (juncus effusus)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hồng tâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bấc lõi giúp đốt đèn: Khêu tim cây nến
Etymology: (Hv thảo tâm)(miên tâm; tiêm tâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hành tăm: còn gọi là nén, lá và củ đều nhỏ hơn hành.
Etymology: F2: thảo 艹⿱心 tâm
Mots composés2
đăng tâm•đăng tâm