Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây có mùi thơm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ba tiêu (cây chuối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Ba lôi vũ (ballet)
2.
Cây chuối: Ba tiêu
Etymology: bā
Nôm Foundation
cây chuối hoặc cây chuối; thơm
Mots composés2
ba li•ba tiêu