Significations
dụ
Từ điển phổ thông
ở, cư trú
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khoai nước. Ta quen đọc là chữ vu.
2.
Một âm là hu. To lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây thuộc giống Thiên Nam tinh, ăn được — Một âm là Hu. Xem Hu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
khoai sọ
vu
Từ điển phổ thông
cây khoai nước, cây khoai sọ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây khoai lang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây khoai: Vu nãi: Vu đầu (khoai sọ); Dương vu (khoai tây); Sơn vu (khoai lang)
Etymology: yù
hu
Từ điển phổ thông
to lớn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tôn kính người lớn hơn mình — Một âm là Vu.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) To lớn.
Mots composés2
vu nãi•sơn vu