Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thảo (bộ gốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rơm rạ: Thảo bao (túi rơm; đứa ngu); Thảo chỉ (giấy đi cầu); Thảo cô (nấm rơm); Thảo đôi (đống rơm)
2.
Vội vàng: Thảo thảo; Thảo tự (chữ láu); Tự tả đắc hẩn thảo (viết nguệch ngoạc)
3.
Chính tả rồi tới dạng xưa dạng bộ gốc
4.
Giống cái mấy loài vật: Thảo kê (gà mái)
5.
Tên mấy loại cây: Thảo lan (lan lá mỏng); Thảo mai (strawberry); Thảo thạch tàm (rau măng Trung hoa)
6.
Bản đầu tiên: Thảo bản
7.
Cây thân mềm: Thảo khấu (giặc núp ở đồng cỏ); Thảo nguyên (đồng cỏ); Thảo xá (nhà tranh); Thảo quản nhân mạng (coi mạng người như cỏ)
Etymology: cao
Nôm Foundation
cỏ; bộ thủ số 140