Significations
Từ điển phổ thông
cái thuyền
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dụng cụ để chở người và đồ đạc trên mặt nước. Đoạn trường tân thanh : » Cùng người một hội một thuyền đâu xa «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tầu, ghe: Thượng thuyền (xuống tầu); Hạ thuyền (lên bờ); Thuyền thương (cabin); Thuyền kiều (sân tầu); Thuyền vĩ (đàng lái); Thuyền thủ (mũi tầu); Thuyền ổ (bến tầu)
2.
Từ đệm sau Thợ* : Thợ thuyền nghỉ việc
3.
Tầu nhỏ: Thuyền bè chật bến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phương tiện giao thông trên sông biển.
Etymology: A1: 船 thuyền
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thuyền, bè, tàu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chiếc thuyền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thờn bơn: Như __
Etymology: C2: 船 thuyền
Exemples
Tằm ươm lúc nhúc thuyền đầu bãi. Hàu chất so le khóm cuối làng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6b
Mướn thuyền đi buôn xứ Nam, đỗ dưới cầu Liễu Khê.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 33a
Đưa chàng lòng dặc dặc buồn. Bộ khôn bằng ngựa, thuỷ khôn bằng thuyền.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2b
Mots composés39
thuyền ghé bến•thuyền đáo kiều đầu tự nhiên trực•thuyền cước•thuyền đáo kiều môn tự hội trực•thuyền bè•thuyền mành•chiến thuyền•thuyền đi vào xép•du thuyền•chiếc thuyền•binh thuyền•trà thuyền•đuôi thuyền•mạn thuyền•thương thuyền•mui thuyền•mai thuyền•khoang thuyền•pháo thuyền•bưu thuyền•vựng thuyền•bát thuyền•sấn thuyền•mũi thuyền•điếu thuyền•phi thuyền•hàng thuyền•độn thuyền•vựng thuyền•ghe thuyền