Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rối loạn. Chằng chịt với nhau — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyễn.
Từ điển phổ thông
1.
ngang trái
2.
lẫn lộn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sai lầm. Không đúng. Td: Say suyễn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gặp nhiều điều bất hạnh (cổ văn): Suyễn ngộ; Mệnh đồ đa suyễn (suốt đời hẩm hiu)
Etymology: chuǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sẻn so, bỏn sẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tằn tiện: Dè sẻn; Sẻn so; Sẻn nhặt
Etymology: (Hv suyễn)(thiển; tâm sản)
Nôm Foundation
phản đối, lệch lạc, trái ngược với
Mots composés4
xuyễn ngỗ•xuyễn thác•xuyễn hỗ•mệnh đồ đa xuyễn