Significations
Từ điển phổ thông
đến, kịp thời
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trăn (cải tiến thêm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cải tiến cho hoàn hảo thêm:?Nhật trăn (ngày càng tốt hơn)
Etymology: zhēn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đến, tới; tối đa, vượt trội
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tới. Đến.
Mots composés2
trăn ô chất trị•trăn ô hoàn thiện