Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **cao** 皐.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao đình (bờ sông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên họ
2.
Bờ sông: Cao đình (điểm chia tay khách xuống thuyền)
Etymology: gāo
Nôm Foundation
khen ngợi; chúc phúc; cao quý; (Cant.) đầm, ao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chau lại: Cau mày
Etymology: cao; mi cao
Mots composés1
cao đình