Significations
Từ điển phổ thông
mặt, má
Từ điển trích dẫn
4.
§ Ghi chú: Còn đọc là “liệm” hoặc “thiểm”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Má, chỗ má giáp với mặt.
2.
Sắc mặt, vẻ mặt, đọc là chữ liệm. Ta quen đọc là chữ thiểm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái má — Trong Bạch thoại nghĩa là cái mặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ mặt: Tiếu kiểm; Đốc kiểm (mất mặt); Một kiểm kiến nhân (mất mặt với thiên hạ); Tê phá liễu kiểm (xé bỏ bộ mặt đi: đừng ngại xấu hổ); Bất yếu kiểm (trơ trẽn)
2.
Mặt diện tiệm hàng
Etymology: liǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mặt quặm lại
Nôm Foundation
mặt; má; danh tiếng
Mots composés31
kiểm nhuyễn•kiểm công cân bạo•kiểm thượng thiếp kim•kiểm sắc•áng đào kiểm•kiểm công cân trướng•kiểm đô lục liễu•nhiệt kiểm thiếp lãnh thí cổ•phiên kiểm•câu kiểm•đào kiểm•ma kiểm•đâu kiểm•khai kiểm•ma kiểm•mại kiểm•mãn kiểm phúng trần•tiếu kiểm tướng nghinh•phiên kiểm vô tình•đả thũng kiểm sung bàn tử•xướng công kiểm•xướng bạch kiểm•tỵ thanh kiểm thũng•phách đầu cái kiểm•mạt bất hạ kiểm•một đầu một kiểm•sầu my khổ kiểm•đào tai phấn kiểm•tử bì lại kiểm•hôi đầu thổ kiểm