Significations
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Thịt khô. § Thông “phủ” 脯.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thịt khô làm nem — Bắp tay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thượng bác (cánh tay khúc trên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hai cụm từ: Thượng bác (cánh tay khúc trên); Xích bác (ở trần)
Etymology: bó
Nôm Foundation
vai, cánh tay trên
Từ điển phổ thông
1.
bắp tay
2.
nem
3.
phanh thây
Mots composés4
lạc bác ninh bất quá đại thối•xích bác thượng trận•lạc bác trửu triêu ngoại quải•đáp bác