Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dày, trái với mỏng — Lớp mỡ dày.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trí khôn suy xét: Người có đầu óc Nhức óc (khổ vì gặp vấn đề khó giải quyết)
2.
Não: Ngã vỡ óc
3.
Ngọn non chỗ có nhiều lá chụm lại: Óc cau; Sâu đuông ở óc dừa
Etymology: Hv nhục ốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khối mềm trong hộp sọ người và động vật, là nơi đầu mối của hệ thần kinh.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰屋 ốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầu óc
Exemples
Mots composés4
óc tuỷ•óc hài hước•đầu óc•màng óc