Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nách.
Bảng Tra Chữ Nôm
dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm da thú: Tập dịch thành cừu (áo da)
2.
Nách: Dịch xú (hôi nách)
3.
Linh tinh: Tập dịch (sắp đặt gom góp các thức linh tinh)
Etymology: yè
Từ điển Trần Văn Chánh
Nách.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một nách ba con
Bảng Tra Chữ Nôm
dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao tử: Tháo dạ
2.
Tử cung: Dạ con
3.
Tấm lòng: Ghi lòng tạc dạ; Lòng lang dạ thú
Etymology: (Hv nhục dạ)(Hv nhục + Nôm dã)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bụng.
2.
Trỏ tấm lòng, tình cảm.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰夜 dạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rất chắc: Chắc nịch
Etymology: Hv dịch
Bảng Tra Chữ Nôm
chắc nịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bên cạnh: Cửa nách
2.
Thước cho góc vuông: Kẻ nách thước người đòn côn
3.
Hốc giữa thân và cánh tay: Cắp nách; Hôi nách
Etymology: (Hv dịch)(nhục ách)(nhục ách; nhục túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Mộng thấy hai cái rắn giao cắn xuyên vào cạnh sườn dạ bên tả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 34a
Anh em một dạ yêu đương. Vợ chồng cùng kính như thường tiếp tân.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 4b
Mots composés5
dịch xú•cù vào nách•chửu dịch•tập dịch thành cừu•biến sanh trửu dịch