Significations
biểu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Biểu 婊.
béo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mập: Béo tròn
2.
Màu mỡ: Đất béo
3.
Thuận lợi: Béo bở; Chỉ béo mấy ông lớn
4.
Nói nhiều mà không xây dựng: Béo mép
Etymology: (bàn, nhục biểu) (nhục báo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
béo tròn; béo bở
Exemples
béo
Thấy vài người hình dạng béo lớn, hớn hớn vậy bởi ngoài nội mà lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 39b
Ta cũng chẳng giàu cũng chẳng sang. Chẳng gầy chẳng béo vẫn làng (nhàng) nhàng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3b
Chồng con là cái nợ nần. Thà rằng đứng vậy nuôi thân béo mầm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 108b
Con trâu tớ béo, cơm ngươi trắng. Đòn củi ngươi nhiều, cá tớ tươi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 35a
Mots composés5
béo ú•béo ngậy•béo nhờn•vỗ béo•đục nước béo cò