Significations
Từ điển phổ thông
1.
thịt khô
2.
quả phơi khô
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giữ bo bo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cụ già, người cao tuổi.
Etymology: C1: 脯 bô
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thịt thú vật phơi khô, để giữ lâu, ăn dần — Ngày nay còn chỉ trái cây phơi khô.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Phủ (pú)
2.
Đi với Hung để gọi bộ ngực: Đĩnh trước hung phủ (ưỡn ngực)
3.
Xem Phủ (fu)
4.
Thức ăn ướp khô: Lộc phủ (nai khô); Đào phủ (đào khô)
Nôm Foundation
thịt khô; trái cây bảo quản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tạng phủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khư khư: Bo bo thói cũ
Etymology: (Hv ½ bổ) (nhục ½ bổ; phố)
Exemples
Mots composés3
bụ bẫm•cổ tay em bé bụ•lậu bô sung cơ