Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giảm bớt, rút bớt.
2.
Một âm là **thôi**. Dái trẻ con.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuyên (co rút)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Co rút
Etymology: juān
Nôm Foundation
giảm, co lại; khai thác; cơ quan sinh sản của trẻ sơ sinh