Significations
Từ điển phổ thông
cái cổ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cổ ( nối liền đầu với mình ). Cũng gọi là Hạng 項bột.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái cổ (bột tử)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái cổ: Bột tử
Etymology: bó
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cổ
Mots composés3
bột hạng•bột hạng•kỵ bột tử lạp hi