Significations
khư
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khư (hông dưới nách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hông dưới nách
Etymology: qū
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Nách, sườn
3.
(văn) Đi
4.
(văn) cánh quân bên hữu.
Nôm Foundation
mở bên cạnh (Trang); cánh phải quân đội (Tả); vứt bỏ