Significations
Từ điển phổ thông
1.
dạ dày
2.
mề (gà, chim)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dạ dày.
2.
(Danh) Họ “Vị”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dạ dày — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao tử; dạ dầy: Vị dịch; Vị toan; Vị nham (ung thư dạ dầy); Vị hội thương (lở dạ dầy)
Etymology: wèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vị (bao tử, dạ dày)
Nôm Foundation
dạ dày; diều của gia cầm
Từ điển Thiều Chửu
Như 冑
Mots composés18
vị viêm•vị dịch•vị khẩu•vị ung•vị đản•dịch vị•vị trương•vị tạng•vị nạp•vị bệnh•vị toan•vị tuyến•sô vị•khai vị•bại vị•bại vị•tẩy vị•ẩm hôi tẩy vị