Significations
phế
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lá phổi ( cơ quan để thở ) — Một âm khác là Bái. Xem Bái.
Bảng Tra Chữ Nôm
lá phổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chị em
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phổi: Phế viêm
2.
Tên cá có cả go và phổi: Phế ngư
Etymology: fèi
phổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Phổi bò (người không biết giấu cảm tưởng nên giấu); Bạo phổi (nói nhiều điều dễ làm mất lòng)
2.
Bộ phận hô hấp
Etymology: (Hv phế; nhục phôi)
chị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn bà có em: Chị ngã em nâng
2.
Lối gọi đàn bà ngang tuổi chị mình hoặc chị của con mình
3.
Vợ của anh: Chị dâu
Etymology: (Hv tỉ)(nữ thị; nhục thị)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phế ngôi
Mots composés18
phế phủ•phế tạng•phế trướng•phế viêm•bái bái•phế quản•phế lao•phế can•phế hoài•phế lao•viêm phổi•can phế•thuỳ phổi•nhuận phế•xuất tự phế phủ•lang tâm cẩu phế•tê tâm liệt phế•hảo tâm đảo tố liễu lư can phế