Significations
Từ điển phổ thông
nuôi nấng
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.
5.
(Danh) Họ “Dục”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nuôi nấng. Nuôi cho lớn — Sanh đẻ — Tên người, tức Cao Xuân Dục ( 1842-1923 ), tự là Tự Phát, hiệu là Long Cương, người xã Thịnh Mĩ, huyện Đông Thanh, tỉnh Nghệ An, đậu cử nhân năm 1877, Tự Đức thứ 29, làm quan đến Học Bộ Thượng Thư, tước An Xuân Tử. Năm 1909, ông kiêm nhiệm chức Quốc Sử quán Tổng tài, ông soạn lại bộ Đại Nam Nhất Thống Chí, các tác phẩm khác gồm Quốc triều khoa bảng lục, Quốc triều Hương khoa lục, Đại Nam địa dư chí ước biên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Dục (yo)
2.
Giáo dục: Đức dục
3.
Nuôi dưỡng: Dục ương (dưỡng mạ)
4.
Sinh đẻ: Sinh nhi dục nữ (có con trai con gái)
5.
Hò dô ta: Hàng dục
6.
Xem Dục (yù)
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
dưỡng dục; giáo dục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tức giận: Bực dọc
2.
Theo bề dài: Đò dọc
3.
Vẫy vùng: Dọc ngang
Etymology: (Hv độc; dục)(khẩu dục; túc dục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dọc ngang: tung hoành, không kiêng nể gì.
2.
Theo chiều dài, hoặc chiều đứng của vật.
Etymology: C2: 育 dục
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Đầu) cạo nhẵn: Nhà sư để đầu trọc
2.
Trơ trụi: Đồi trọc không cây cối
Etymology: thốc; dục
Nôm Foundation
sinh ra, nuôi dạy
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cạo trọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao xẻ lá hoặc tờ, tấm mỏng.
Etymology: C2: 育dục
Exemples
Cành ngang rễ dọc bên bờ lê (thê) thê.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 63b
Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75a
Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc. Phận liễu sao mà nảy nét ngang.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 6a
Mots composés22
thể dục•dưỡng dục•giáo dục•dục anh•sinh dục•bảo dục•đức dục•bôn dục•sinh dục SANH•giáo dục•phát dục•trí dục•cúc dục•a dục•sanh dục•bồi dục•phát dục•tiết dục•sản dục•bộ dục•hoá dục•cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy