Significations
Từ điển phổ thông
nét dọc
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đùi, vế.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðùi vế.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đùi. Cái vế — Một thành phần.
Bảng Tra Chữ Nôm
cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phân chi một tổ chức: Cổ trưởng
2.
Từng sợi xe thành dây: Tam cổ đích thằng tử (dây ba sợi)
3.
Phần hùn: Cổ tử
4.
Cạnh dài ở góc vuông: Câu cổ định lí (Pythagore theorem)
5.
Bắp đùi: Cổ cốt
6.
Phần nối đầu và thân
7.
Tựa như cái cổ: Cổ áo; Cổ chai; Cổ tay
8.
Bạn bè toa rập: Nhiều cổ cánh
9.
Coran: Cổ lan kinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần eo lại trên một vật có hình tròn dài.
Etymology: C1: 股 cổ
Từ điển Trần Văn Chánh
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
Nôm Foundation
đùi, mông; phần chia sẻ
Exemples
Mots composés20
cổ quăng•cổ đông•cổ phiếu•cổ cốt•cổ chiến•cổ phần•cổ bản•cổ lật•cổ tức•cổ phần•thí cổ•câu cổ•bát cổ•chuỳ cổ•cát cổ liệu thân•thích cổ•thí cổ quyết định não đại•buộc chỉ cổ tay•huyền lương thích cổ•nhiệt kiểm thiếp lãnh thí cổ