Significations
thông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông (nghe rõ); thông minh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thính giác (cổ văn): Tả nhĩ thất thông (điếc tai bên trái)
2.
Nghe rõ: Nhĩ thông mục minh
Etymology: cōng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 聰
Nôm Foundation
thông minh, lanh lợi, sáng