Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tủng (sừng sững; doạ cho sợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sừng sững: Tủng lập; Tủng nhập vân tiêu
2.
Doạ cho sợ: Nguy ngôn tủng thính (nói mạnh cho người sợ)
3.
Cụm từ: Tủng động (* nhún vai: Tủng động kiên; * gây xúc động: Tủng động thị thính)
Etymology: sǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 聳
Nôm Foundation
thúc giục; đứng dậy; khuấy động, kích thích