Significations
Từ điển phổ thông
1.
cánh chim
2.
vây cá
3.
sao Dực
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Sao “Dực”.
4.
(Danh) Vây cá.
6.
(Danh) Tên đất.
7.
(Danh) Họ “Dực”.
12.
(Tính) Quy củ, chỉnh tề.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cánh chim, chỗ cánh mọc lông ra để bay gọi là dực. Cánh của các loài sâu cũng gọi là dực.
4.
Cùng nghĩa với chữ dực 翌.
5.
Sao Dực.
6.
Vây cá.
7.
Thuyền.
8.
Kính.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lông cánh chim — Cánh chim — Vây cá — Che chở — Giúp đỡ — Kính trọng — Cái mái nhà — Cánh quân — Cái thuyền — Tên một ngôi sao trong Nhị Thập Bát tú — Cũng dùng như chữ Dực 翌.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cánh (chim, máy bay, dẫy nhà...): Bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
2.
Cẩn thận: Dực dực
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Như 翌
6.
(văn) Vây cá
7.
(văn) Thuyền;
⑧【翼翼】dực dực [yìyì] (văn) a. Kính cẩn, nghiêm cẩn, cẩn thận, dè dặt: 小心翼翼 Hết sức cẩn thận (Thi Kinh: Đại nhã, Chưng dân); b. Mạnh mẽ, đông đúc, thịnh vượng; c. Quy củ, tề chỉnh, ngăn nắp: 商邑翼翼 Kinh đô nhà Thương thật có quy củ (Thi Kinh: Thương tụng, Ân Võ); d. Nhẹ nhàng, nhẹ nhõm: 高翱翔之翼翼 Bay lượn trên cao nhẹ nhõm (Khuất Nguyên: Li tao)
9.
[Yì] Sao Dực
10.
[Yì] (Họ) Dực.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
Nôm Foundation
cánh; vây cá; chỗ trú ẩn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rộn rực: rạo rực, xốn xang.
Etymology: C2: 翼 dực
Exemples
Mots composés15
dực tán•dực thủ loại•dực dực•hữu dực•tỉ dực•phụ dực•vô dực•phù dực•vũ dực•bất dực nhi phi•tả dực•tỷ dực song phi•tỷ dực tề phi•tiểu tâm dực dực•như hổ thiêm dực