Significations
Từ điển phổ thông
1.
cắt đứt
2.
cái kéo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tiễn 剪.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiễn (cái kéo; cắt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Diệt cho hết: Tiễn trừ
2.
Cắt tỉa bằng kéo: Tiễn chỉ giáp (cắt móng tay); Tiễn phiếu (bấm vé); Tiễn tài (* cắt may; * thợ may)
3.
Cái kéo: Tiễn tử; Tiễn đao
Etymology: jiǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
kéo; cắt, tỉa; tiêu diệt