Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim trả, chim bói cá, lông có màu xanh đỏ, óng ánh rất đẹp — Lông chim trả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Phỉ thuý (* loại đá biếc; * chim bói cá: lông đỏ là Phỉ, lông xanh là Thuý)
Etymology: fěi
Từ điển Trần Văn Chánh
(khoáng) Ngọc bích.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phỉ sức
Nôm Foundation
chim bói cá; ngọc lục bảo, ngọc jade
Mots composés2
phí thuý•phỉ thuý