Significations
Từ điển phổ thông
lông đuôi chim trĩ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lông đuôi chim trĩ. Thường dùng làm đồ trang sức cho đào hát hoặc vũ công.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
địch (chim trĩ đuôi dài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Biệt hiệu của Mặc Tử
2.
Chim trĩ đuôi dài
Etymology: dí
Nôm Foundation
họ; một loại gà lôi; lông
Từ điển phổ thông
họ Trạch
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Lông đuôi chim trĩ.
3.
(Danh) Dân tộc ở bắc Trung Quốc ngày xưa. § Thông “địch” 狄.
4.
Một âm là “trạch”. (Danh) Họ “Trạch”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lông trĩ, đuôi con trĩ ở núi dài và đẹp. Trong khi nhạc múa dùng cầm cho đẹp.
2.
Cùng nghĩa với chữ địch 狄 giống rợ Ðịch.
3.
Một âm là trạch. Họ Trạch.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Họ) Trạch. Xem 翟 [dí].