Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấp máy: Hấp động
2.
Nấu cách thuỷ: Hấp xôi; Cá hấp
3.
Vội quá độ: Hấp tấp
4.
Sắp chết: Hấp hối
5.
Mấy cụm từ: Hâm hấp (* hơi hơi nóng; * hơi hơi dở); Dở như cám hấp (dở tính quá)
6.
Mở quyển; đóng quyển: Hấp trương
7.
Hoà đồng: Dư luận hấp nhiên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hấp cá, hấp cơm
Nôm Foundation
đồng ý