Significations
Từ điển phổ thông
1.
liệng quanh
2.
đi vung tay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bay vòng. Bay liệng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vách tường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lượn trên trời: Tường cao (* bay vút lên; * lượn trên cao)
Etymology: xiáng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bay cao, lượn, đậu; chi tiết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tập tàng: hỗn tạp nhiều thứ rau.
Etymology: C2: 翔 tường
Exemples
Mots composés3
tường sậu•cao tường•loan tường phượng tập