Significations
Từ điển phổ thông
1.
cánh chim, cánh côn trùng
2.
vây cá
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cánh chim — Cánh loài côn trùng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cánh; vây
Mots composés4
song sí•tỵ sí•sáp sí nạn phi•triển sí cao phi