Significations
Từ điển phổ thông
1.
chòm (sao), nhóm
2.
tụ họp
3.
bè bạn
Từ điển trích dẫn
Một dạng của “quần” 群.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bọn người — Bầy. Đàn ( nói về thú vật ) — Tụ họp đông đảo. Thành ngữ: Quần tam tụ ngũ ( tụm năm túm ba ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Góp: Quần sách quần lực
2.
Đoàn, nhóm: Thành quần kết đội
3.
Đám đông: Quần chúng; Quần đảo; Quần long vô thủ (tài lỏi mà thiếu lãnh đạo)
Etymology: qún
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
còn lại; còn mất
Nôm Foundation
nhóm, đám đông, quần chúng, bầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quần tụ, quây quần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quằn quặn: uốn khúc cuồn cuộn.
Etymology: C1: 羣 quần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quẩn quanh: quay đi quay lại.
Etymology: C2: 羣 quần
Exemples
Khói mù tỏa cuống hoa đường, song màu đỏ còn đượm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 37b
Dường ấy ơn trời đã đủ. Nào còn có dám ước ao chi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 6a
Mots composés34
quần hôn•quần đảo•quần quý•quần chúng•quần tam tụ ngũ•quần ngôn•quần phong•quần hiền phú tập•quần sinh•quần phân•quần đoàn•quần lê•quần hùng•quần tiểu•quần tình•quần phi•quần học•quần anh•quần tính•quần tập•quần thư khảo biện•quần tòng•quần hoá•quần tâm•quần lập•quần hồ•quần cư•quần tụ•quần phương•quần nghị