Significations
Từ điển phổ thông
1.
xấu hổ, nhút nhát
2.
đồ ăn ngon
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Dâng đồ ăn, hiến dâng. § Thông “tu” 饈.
2.
(Động) Tiến dụng, tiến cử.
4.
(Động) Chế giễu, làm cho mắc cở.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hổ thẹn — Đồ ăn nấu chín.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tu (thẹn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẹn: Hại tu (cảm thấy thẹn)
2.
Điều đáng thẹn: Già tu (che đậy điều đáng thẹn)
Etymology: xiū
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhục nhã, xấu hổ; xấu hổ; ngại ngùng.
Mots composés14
tu ố•tu ô khải xỉ•tu sáp•tu khẩu nạn khai•tu quý nạn đang•tu noản•não tu thành nộ•bao tu•tàm tu•bao tu nhẫn sỉ•hại tu•phạ tu•bế nguyệt tu hoa•ngại khẩu thức tu