Significations
mạc
Từ điển phổ thông
1.
cái màn căng ở trên, cái bạt
2.
cái khăn phủ đồ
3.
cái mạng che mặt
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Che, trùm.
2.
(Danh) Khăn che đậy thức ăn.
Từ điển Thiều Chửu
Cái màn căng ở trên, cái bạt.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Màn căng ở trên, tấm bạt.
mịch
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khăn phủ đồ vật.