Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trị tội: Phạt bất đương tội (phạt nặng quá); Phạt cầu (banh phạt); Phạt kim; Phạt khoản (* tiền phạt; * phạt tiền); Phạt tửu
Etymology: fá
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 罰.
Nôm Foundation
hình phạt, tiền phạt; trừng phạt.