Significations
Từ điển phổ thông
trừng phạt, hình phạt, đánh đập
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trừng trị kẻ có tội — Bỏ tiền bạc ra để chuộc tội — Giết đi.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
cái ang đong thóc
2.
xem phạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trị tội: Phạt bất đương tội (phạt nặng quá); Phạt cầu (banh phạt); Phạt kim; Phạt khoản (* tiền phạt; * phạt tiền); Phạt tửu
Etymology: fá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bắt lỗi và buộc chịu trừng trị, chuộc lỗi.
Etymology: A1: 罰 phạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
Nôm Foundation
hình phạt, tiền phạt; trừng phạt, xử phạt
Exemples
Mots composés13
phạt kim•hình phạt•phạt tội•phạt tác•trừng phạt•thưởng phạt•thuyên phạt•trách phạt•hoá phạt•trắc phạt tàng bĩ•xử phạt•phốc phạt•kính tửu bất ngật ngật phạt tửu