Significations
tội
Từ điển phổ thông
tội lỗi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tội lỗi. Làm phạm phép luật phải phạt gọi là tội.
3.
Lỗi lầm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm trái với pháp luật — Tiếng nhà Phật, chỉ việc làm ác, bị quả báo xấu. Đoạn trường tân thanh : » Thân sau ai chịu tội trời ấy cho « — Ta còn hiểu là lỗi nặng. Truyện Nhị độ mai : » Công nào chưa thấy, tội đà đến ngay «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tụi bay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cực khổ: Thụ tội (chịu cực)
2.
Có ý thương hại: Tội nghiệp đứa nhỏ
3.
Không cần phải nhọc lòng như vậy: Tội gì đem đầu chịu báng?
4.
Điều phạm pháp: Khinh tội; Trọng tội; Tội bất yểm công
5.
Trách nhiệm về việc dở: Quy tội vu nhân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Làm điều trái đạo hoặc vi phạm luật pháp.
2.
Nỗi khốn khổ, thương đau, oan trái.
Etymology: A1: 罪 tội
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bọn hạ cấp: Tụi bay
Etymology: (Hv tội; tối)(nhân tụ; đối)
Nôm Foundation
tội, ác, xấu; tai họa
Exemples
tội
Hết tội ngũ nghịch [năm điều trái] cho bằng giá tan.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 43b
Thấy sự lạ làm vậy liền tin mà ăn năn tội, xin chịu đạo.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 5a
Ngươi Hàn Sinh lấy chẳng có tội chi mà phải mổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 8a
Mình làm mình chịu ai lo. Bó tay chịu (thụ) tội nộp cho huyện đường.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 30a
Cái tội trăm năm chàng chịu cả. Chữ tình một khối thiếp xin mang.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 13a
Tôi đã van cũng không tha. Để làm tội người ta thế này.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 6a
Mots composés57
tội giảo•tội nghiệp•tội trạng•tội ác thao thiên•tội hữu ưng đắc•tội khôi hoạ thủ•trọng tội•tội tình•bị tội•tội đại ác cực•tội ác•tội danh•tội nhân•vô tội•quy tội•hữu tội•phải tội đồ một năm•gán tội•nguyên tội•khép tội•tù tội•cáo tội•định tội•giảm tội•quy tội•sám tội•công tội•thú tội•đắc tội•khinh tội