喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
罘
U+7F58
9 traits
Hán
Rad:
罒
phù
phầu
切
Significations
phù
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái lưới săn thỏ.
2.
**Phù ti**
罘
罳
cái chấn song, cái bình phong, nay thường viết là
浮
思
. Cũng viết là
罦
罳
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Lưới săn thỏ
2.
【
罘
罳
】phù ti [fúsi] Cái chấn song, cái bình phong. Cv.
浮
思
3.
Tên núi:
芝
罘
Chi Phù (tên ngọn núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
Nôm Foundation
bình phong dùng thời xưa
Mots composés
1
罘罳
phù ty