Significations
võng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắt bằng lưới: Võng cầu (quần vợt); Võng hoạch lượng (số cá đánh được)
2.
Có hình lưới: Nhân lí võng trước hồng ti (trong mắt có tia đỏ)
1.
Dạng bộ gốc 2. Dạng viết mới 3. Chính dạng
4.
Cụm từ: Võng khai tam diện (lưới hở ba mặt - tả lòng thương kẻ muốn tìm sinh lộ)
5.
Bộ gốc: Bốn Nôm viết như bộ “Võng”
6.
Hệ thống chằng chịt: Quảng bá võng (hệ thống phát thanh)
7.
Lưới: Ngư võng; Tri thù võng (mạng nhện); Thiên la địa võng (lưới ngang trời, lưới dưới đất, khó thoát Trời trừng trị)
Etymology: wǎng
Nôm Foundation
bộ 122