Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trán (nứt bung)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nứt bung ra: Y thường trán chỉ liễu (áo nứt chỉ); Hài khai trán liễu (giầy đã há mồm)
Etymology: zhàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 綻
Nôm Foundation
đường chỉ rách, xé, nứt
Mots composés1
trán phóng